Xem hướng nhà phong thủy hợp người sinh năm Bính Tuất – Nữ Mạng

Hướng Nhà Cho Nữ Tuổi Tuất Đăng 20/11 7 phút đọc

Thuộc Lộc tồn tinh, Âm Thổ, Thứ hung. Phương hướng nhà cửa, cưới gả vân vân … phạm vào thì bị quan phi, khẩu thiệt, bịnh tật, của cải suy sụp, thương nhân khẩu Bát quái âm dương nhôm nhỏ K1218 Thông tin cơ bản Gia chủ (Nữ) Bản mệnh: Bính Tuất – Ốc thượng thổ (Đất mái nhà) Quẻ trạch: Chấn (Đông tứ…

Thuộc Lộc tồn tinh, Âm Thổ, Thứ hung. Phương hướng nhà cửa, cưới gả vân vân … phạm vào thì bị quan phi, khẩu thiệt, bịnh tật, của cải suy sụp, thương nhân khẩu Thông tin cơ bản Gia chủ (Nữ) Bản mệnh: Bính Tuất – Ốc thượng thổ (Đất mái nhà) Quẻ trạch: Chấn (Đông tứ trạch) Luận giải
Hướng nhà
Hướng tốt (Đông tứ trạch) Hướng xấu (Tây tứ trạch)
Bắc – Khảm – Thiên y (337.5° – 22.4°) Tây nam – Khôn – Họa hại (202.5° – 247.4°)
Đông – Chấn – Phục vi (67.5° – 112.4°) Tây bắc – Càn – Lục sát (292.5° – 337.4°)
Đông nam – Tốn – Diên niên (112.5° – 157.4°) Tây – Đoài – Tuyệt mạng (247.5° – 292.4°)
Nam – Ly – Sinh khí (157.5° – 202.4°) Đông bắc – Cấn – Ngũ quỷ (22.5° – 67.4°)
Vị trí đặt cửa chính và hướng cửa Gia chủ thuộc Đông tứ trạch thì cửa chính cần đặt tại các vị trí thuộc Đông tứ trạch. Bao gồm: Bắc – Khảm – Thiên y (337.5° – 22.4°), Đông – Chấn – Phục vi (67.5° – 112.4°), Đông nam – Tốn – Diên niên (112.5° – 157.4°), Nam – Ly – Sinh khí (157.5° – 202.4°), Cửa chính hướng về phía các Sơn tốt. Bao gồm: Phước đức (592.5° – 607.4°), Tấn tài (622.5° – 637.4°), Quan tước (667.5° – 682.4°), Quan quý (682.5° – 697.4°), Vượng trang (352.5° – 367.4°), Hưng phước (367.5° – 382.4°), Vượng tâm (427.5° – 442.4°), Tấn điền (442.5° – 457.4°), Vinh phú (487.5° – 502.4°), Thân hôn (532.5° – 547.4°), Hoan lạc (547.5° – 562.4°), Vượng tài (577.5° – 592.4°), Vị trí đặt bếp và hướng bếp Gia chủ thuộc Đông tứ trạch cần đặt bếp tại các vị trí thuộc Tây tứ trạch. Xoay bếp hướng về các Sơn tốt thuộc Đông tứ trạch. Các hướng tốt bao gồm: Dần (412.5° – 427.4°), Mùi (562.5° – 577.4°), Thân (592.5° – 607.4°), Canh (607.5° – 622.4°), Tuất (652.5° – 667.4°), Ý nghĩa 1. Bốn hướng tốt Kiết tinh Dùng để coi Hướng nhà, Hướng cửa, Hướng bàn thờ, Hướng đầu giường, Hướng bếp Thiên y Thuộc Cự môn tinh, Dương Thổ, Thượng kiết. Phàm hiệp mạng được cung Thiên y và tạo tác nhà cửa, đường ra vào được Phương này thì giàu có ngàn vàng, không tật bịnh, nhơn khẩu, ruộng vườn, súc vật được đại vượng, khoảng một năm có của Phục vi Thuộc Bồ chúc tinh, Âm Thủy, Thứ kiết. Phàm vợ chồng hiệp được cung Phục vì được Tiểu phú, Trung thọ, sanh con gái nhiều, con trai ít. Cửa lò bếp, trạch chủ nhà được phương Phục vì gặp năm có Thiên Ất Quy Nhơn đến Phục vì ắt sanh con quý, dễ nuôi (Muốn cầu con nên đặt lò bếp day miệng về hướng này) Diên niên Thuộc Võ khúc tinh, Dương Kim, Thứ kiết. Phàm mạng được cung này, đường ra vào, phòng, nhà miệng lò bếp xoay vế phương Diên niên chủ về việc: trung phú, sống lâu, của cải, vợ chồng vui vẽ, nhơn khẩu, lục súc được đại vượng Sinh khí Thuộc Tham lang tinh, Dương Mộc, Thượng kiết. Phàm cung mạng hiệp được phương Sanh Khí này lợi cho việc làm quan, làm ăn mau giàu, nhân khẩu tăng thêm, khách khứa tới đông 2. Bốn hướng xấu Hung tinh Dùng để coi Hướng nhà vệ sinh, Hướng sân phơi, Hướng hầm … Họa hại Thuộc Lộc tồn tinh, Âm Thổ, Thứ hung. Phương hướng nhà cửa, cưới gả vân vân … phạm vào thì bị quan phi, khẩu thiệt, bịnh tật, của cải suy sụp, thương nhân khẩu Lục sát Thuộc Văn khúc tinh, Dương Thủy, Thứ hung. Nếu phương hướng nhà cửa phạm nhằm thì bị: mất của, cãi vã, hao mòn gia súc vườn ruộng, thương tổn người nhà Tuyệt mạng Thuộc Phá quân tinh, Âm Kim, Đại hung. Phạm cung Tuyệt mạng có thể bị tuyệt tự, tổn hại con cái, không sống lâu, bịnh tật, thối tài, ruộng vườn súc vật bị hao mòn, bị người mưu hại (người hà bị mưu hại: thương nhơn khẩu) Ngũ quỷ Thuộc Liêm trinh tinh, Âm Hỏa, Đại hung. Bị hỏa hoạn, bịnh tật, khẩu thiệt, hao mòn ruộng vườn, gia súc, thôi tài, tổn nhân khẩu 3. Hai tư Sơn coi hướng cửa chính Phước đức: Sinh con quí tử, thăng quan tiến chức, sản nghiệp tấn tới Ôn hoàng: Bệnh dịch, nữ sinh nở khó toàn Tấn tài: Của cải gia tăng, làm gì cũng thành công Trường bệnh: Bệnh tật liên miên, tù tội lao khổ Tố tụng: Rước lấy tai ương, bị người phá hại gia đạo tranh giành, lòng không yên ổn Quan tước: Quyền cao chức trọng, nhà cửa vượng phát Quan quý : Gia chủ vang danh, tài vật nhiều, sinh con quý tử Tự ái: Tai họa chiến tranh, kiện tụng, con trai thì bỏ xứ, con gái tai nạn lúc sinh nở Vượng trang: Cao quý , tiền bạc của quí đến nhà, nhân khẩu, điền sản gia tăng Hưng phước: Dũng cảm, táo bạo. Sống thọ, ít tai nạn, may mắn Pháp trường: Đại họa, chịu nhiều bi thương, lưu đày biệt xứ Điên cuồng: Sinh ly tử biệt, dâm loạn điên cuồng, chơi bời trác tác, gia đạo chia lìa Khẩu thiệt: Vợ chồng tranh nhau, anh em đấm đá, con cái bất hiếu Vượng tâm: Gia đạo an lạc Tấn điền: Phước lớn không dứt, tài vật, ruộng vườn nhà cửa súc tích Khốc khấp: Người trong nhà chết non, phá hại tiền tài súc vật. Cô quả: Trong nhà có quả phụ, người đi xa xứ Vinh phú: Gia đình không có tai họa, phú quý vinh hiển Thiếu vong: Con trai chết non, con gái tự vận hoặc là con cái chơi bời, phá gia Xương dầm: Dâm dục, đắm say tửu sắc, vợ chuyên quyền Thân hôn: Gia đạo hiền lương, tiền bạc, châu báu lâu dài Hoan lạc: Tấn tài, lợi cho người nữ, điền sản, súc vật hưng vượng, phát phúc Tuyệt bại: Cha con mỗi người một xứ, phá hại gia tài, tai nạn với nước, lửa Vượng tài: Phú quý, phát đạt 3. Hai tư Sơn coi hướng bếp Nhâm: Tài quyền uy, cao quan, tướng quân Tý: Cao quý Quý: Dũng cảm, táo bạo Sửu: Kho đụn, tích trử của, thần tiên Cấn: Thắng bại (cửa quỷ) Dần: Bệnh tật, y học, phong thủy Giáp: Bệnh tật, cự phú Mão: Cao sang, quyền uy Ất: Sở trường, có kỹ thuật, tài năng Thìn: Kho đụn, cần kiệm, có học vấn Tốn: Văn chương, thi cử, tú sĩ Tỵ: Được lộc, nhà bếp Bính: Địa vị, danh dự Ngọ: Biến động, phân li Đinh: Mạnh khỏe, trường thọ Mùi: Giàu có, thần thánh, thần tiên Khôn: Cao vời vợi (cửa quỉ) Thân: Ngọc tỉ, thiên ấn Canh: Anh hùng, tướng quân, người chỉ huy Dậu: Cao quý, quan chức, đào hoa Tân: Tú tài, tinh anh, văn chương Tuất: Giàu có, nhiều bất động sản, thần tiên Càn: Tôn nghiêm Hợi: Quý phúc đức, tôn kính, địa vị

Bài liên quan

📞 0926 183 183